CADIGESIC CODEIN – Thuốc giảm đau và hạ sốt
160,000 ₫ / Hộp (10 vỉ x 10 viên)
- Hoạt chất: Paracetamol 500 mg, Codein phosphate hemihydrat 30mg.
- Công dụng: Được dùng để điều trị các triệu chứng đau nhức từ vừa đến dữ dội hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên khác, có hoặc không kèm nóng sốt.
- Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Số đăng kí: VD-18937-13.
Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa :
Paracetamol ………………………….. …500 mg
Codein phosphate hemihydrat 30mg
Tá dược: Tinh bột ngô , Lactose , Microcrystallin cellulose 101, Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, Natri starch glycolate, Magnesi stearat, talc, Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 606, Titan dioxyt, Polyethylen glycol 6000.
Phân loại
Thuốc giảm đau và hạ sốt
Chỉ định:
Điều trị các triệu chứng đau nhức từ vừa đến dữ dội hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên khác, có hoặc không kèm nóng sốt, trong các trường hợp: đau đầu, đau nhức cơ bắp, đau xương, đau khớp, đau lưng, đau cột sống, đau răng, đau bụng kinh, đau thần kinh, bong gân, do cảm cúm, viêm đau họng hay mũi xoang, đau do chấn thương, đau sau phẫu thuật (trừ phẫu thuật ở đầu, bụng), …
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.Nếu cần biết thêm thông tin ,xin hỏi ý kiến bác sỹ.
Liều lượng và cách dùng:
Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: uống mỗi lần từ 1 đến 2 viên.
Cách mỗi 5 – 6 giờ uống một lần. Không uống quá 8 viên/ngày.
Trường hợp suy thận nặng (thanh thải créatinine dưới 10 ml/phút) : Các lần dùng thuốc nên cách nhau ít nhất 8 giờ.Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Lưu ý: – Không dùng quá liều chỉ định trên đây.
– Việc dùng thuốc kéo dài quá 5 ngày phải hỏi ý kiến Thầy thuốc.
Chống chỉ định:
– Mẫn cảm với paracetamol, codein hoặc các thành phần khác của thuốc.
– Bệnh nhân nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan.
– Người bệnh thiếu hụt glucose – 6 – phosphat dehydrogenase.
– Trẻ em dưới 15 tuổi.
– Suy hô hấp.
Thận trọng
Paracetamol:
paracetamol tương đối không độc với liều điều trị. Đôi khi có những phản ứng da gồm ban dát sần ngứa và mày đay; những phản ứng mẫn cảm khác gồm phù thanh quản, phù mạch, và những phản ứng kiểu phản vệ có thể ít khi xảy ra. Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, và giảm toàn thể huyết cầu đã xảy ra với việc sử dụng những dẫn chất p – aminophenol, đặc biệt khi dùng kéo dài các liều lớn. Giảm bạch cầu trung tính và ban xuất huyết giảm tiểu cầu đã xảy ra khi dùng paracetamol. Hiếm gặp mất bạch cầu hạt ở người bệnh dùng paracetamol.
Phải dùng paracetamol thận trọng ở người bệnh có thiếu máu từ trước, vì chứng xanh tím có thể không biểu lộ rõ, mặc dù có những nồng độ cao nguy hiểm của methemoglobin trong máu.
Uống nhiều rượu có thể gây tăng độc tính với gan của paracetamol; nên tránh hoặc hạn chế uống rượu.
Codein:
Các bệnh đường hô hấp như hen, khí phế thũng. Có tiền sử nghiện thuốc.
Không dùng để giảm ho trong các bệnh nung mủ phổi, phế quản khi cần khạc đờm mủ.
Bệnh nhân suy gan, thận
Bệnh nhân suy gan phải giảm liều tuỳ theo mức độ bệnh gan, thận.
Thời kỳ mang thai
Không dùng cho người mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Chỉ dùng khi thật cần thiết.
Tác dụng phụ
Liên quan đến Paracetamol :
– Vài trường hợp dị ứng biểu hiện bởi các phát ban ngoài da với hồng ban hoặc mề đay, cần phải ngưng thuốc.
– Rất hiếm khi giảm tiểu cầu.
Liên quan đến Codein:
Thường gặp
Đau đầu, chóng mặt, khát và có cảm giác khác lạ, buồn nôn, nôn, táo bón, bí đái, đái ít, mạch nhanh, mạch chậm, hồi hộp, yếu mệt, hạ huyết áp thế đứng.
Ít gặp
Ngứa, mày đay, suy hô hấp, an dịu, sảng khoái, bồn chồn, đau dạ dày, co thắt ống mật.
Hiếm gặp
Phản ứng phản vệ, ảo giác, mất phương hướng, rối loạn thị giác, co giật, suy tuần hoàn, đỏ mặt, toát mồ hôi, mệt mỏi.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn cơ sở.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 300C
Thông tin bổ sung
Số giấy phép | VD-18937-13 |
---|---|
Tên thuốc | Cadigesic codein |
Hoạt chất | Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg |
Hàm lượng | Đang cập nhật |
Số quyết định | 157/QÐ-QLD |
Năm cấp | 19/06/2013 (26/03/2023) |
Đợt cấp | Đang cập nhật |
Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
Tiêu chuẩn | TCCS |
Các đánh giá
Hiện chưa có đánh giá nào.