Calcical – Bổ sung Calci và Magnesi

180,000  / Hộp 20 ống x 10ml

Còn hàng

Hoạt chất: Magnesi gluconat khan 426mg; Calcical glycerophosphat 456mg

Công dụng: Bổ sung Calci và Magnesi trong trường hợp suy nhược chức năng…

Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Xuất xứ: Việt Nam

Số đăng ký: VD-22961-15

Compare

Thành phần
Mỗi ống 10ml chứa:
– Magnesi gluconat khan (dưới dạng Magnesi gluconat) 426mg
– Calci glycerophosphat (dưới dạng Calci glycerophosphat lỏng 50%) 456mg
Tá dược: Sorbitol 70%, đường trắng, Natri bezoat, Methylparaben, Hương trái cây, Nước tinh khiết.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
CALCICAL bổ sung Calci và Magnesi trong trường hợp suy nhược chức năng, thích hợp cho: bệnh nhân trong thời kỳ dưỡng bệnh (sau nhiễm trùng, sau phẫu thuật, bệnh nội tiết hoặc chuyển hóa, suy dinh dưỡng, nghiện rượu), người bị stress, người hoạt động trí não quá sức, người cao tuổi, trẻ đang tăng trưởng, phụ nữ mãn kinh.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
– Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
– Tăng calci huyết, calci niệu, có cặn calci trong mô.
– Trẻ em dưới 6 tuổi.
– Rung thất trong hồi sức tim.
– Sỏi thận và suy thận nặng.
– U ác tính phá hủy xương.
– Người bệnh đang dùng Digitalis (vì có nguy cơ ngộ độc Digitalis)

Liều dùng và cách dùng
* Cách sử dụng:
– Pha loãng ống thuốc trong một ít nước và uống trước bữa ăn.
– Không dùng thuốc kéo dài quá 4 tuần.

* Liều dùng:
Chỉ dùng CALCICAL cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
– Người lớn: 2-3 ống mỗi ngày
– Trẻ em từ 6-15 tuổi: 1 ống mỗi ngày

Tác dụng phụ
* Thường gặp, ADR > 1/100:
– Tuần hoàn: Hạ huyết áp (chóng mặt), giãn mạch ngoại vi.
– Tiêu hóa: Táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn, miệng đắng chát, tiêu chảy.
* Ít gặp, 1/100 > ADR > 1/1000:
– Thần kinh: Vã mồ hôi
– Tuần hoàn: Loạn nhịp, rối loạn chức năng tim cấp.
– Tiêu hóa: Nôn hoặc buồn nôn, cứng bụng.
* Hiếm gặp, ADR < 1/1000:
– Máu: Huyết khối.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
– Vì thuốc này có chứa Sorbitol, hãy thông báo cho bác sĩ nếu bạn bị tắc mật, hoặc suy gan nặng.
– Nếu bạn bị bệnh tiểu đường hoặc đang theo chế độ ăn ít tinh bột, cần lưu ý rằng thuốc có chứa sucrose.
– Tốt nhất không nên dùng thuốc này trong thời kì mang thai.
– Không dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.
– Không được kết hợp cùng với natri polystyren sulphonat (Kayexalat), trừ khi có chỉ định của thầy thuốc.

* Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
– Nếu bạn phát hiện mình mang thai trong khi đang dùng thuốc, nên xin ý kiến bác sĩ để bác sĩ quyết định xem bạn có nên tiếp tục dùng thuốc hay không.
– Tránh dùng thuốc này trong thời kì cho con bú.

* Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: không ảnh hưởng.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
– Để tránh tương tác với các thuốc khác, phải thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ biết các thuốc khác mà bạn đang điều trị, đặc biệt khi đang điều trị bằng natri polystyren sulphonat (Kayexalat).
– Các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật ức chế sự thải trừ calci qua thận.
– Calci làm tăng độc tính của digoxin đối với tim.
– Nồng độ calci trong máu tăng làm tăng tác dụng ức chế enzym Na+, K+ – ATPase của glycosid trợ tim.
– Calci làm giảm hấp thu demeclocyclin, doxycyclin, metacyclin, minocyclin, oxytetracyclin, fleroxacin, levofloxacin, lomefloxacin, norfloxacin, ofloxacin, pefloxacin, sắt, kẽm, và những chất khoáng thiết yếu khác.
– Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu calici qua đường tiêu hóa. Chế độ ăn có phytat, oxalat làm giảm hấp thu calci vì tạo thành nhứng phức hợp khó hấp thu.
– Phosphat, calcitonin, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chống co giật cũng làm giảm calci huyết.
– Thuốc lợi tiểu thiazid, trái lại làm tăng nồng độ calci huyết.

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC, nơi khô ráo, tránh ánh sáng

Đóng gói: Hộp 20 ống x 10ml

Thương hiệu: OPV

Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc chi tiết thông tin trong tờ rơi trong sản phẩm.

Thông tin bổ sung

Dạng bào chế

Dung dịch uống

Đợt cấp

Đang cập nhật

Hàm lượng

Đang cập nhật

Hoạt chất

Mỗi ống 10ml chứa: Magnesi gluconat khan (dưới dạng Magnesi gluconat) 426mg; Calci glycerophosphat (dưới dạng Calci glycerophosphat lỏng 50%) 456mg

Năm cấp

09/09/2015 (01/03/2022)

Quy cách

Hộp 20 ống x 10ml

Số giấy phép

VD-22961-15

Số quyết định

514/QÐ-QLD

Tên thuốc

Calcical

Tiêu chuẩn

TCCS

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Calcical – Bổ sung Calci và Magnesi”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các đánh giá

Hiện chưa có đánh giá nào.

Main Menu

Calcical - Bổ sung Calci và Magnesi

180,000  / Hộp 20 ống x 10ml

Thêm vào giỏ hàng