Cefatam 750mg – Điều trị nhiễm khuẩn

300,000  / Hộp 10 vỉ x 10 viên

Còn hàng

Thành phần: Cephalexin 750mg

Công dụng: Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm…

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco

Xuất xứ: Việt Nam

Số đăng ký: VD-23202-15

*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Compare

Thành phần
Cephalexin monohydrat tương đương
– Hoạt chất: Cephalexin 750mg.
– Tá dược: Lactose monohydrat, magnesi stearat va colloidal silicon dioxyd.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Cephalexin được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm.
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mạn, giãn phế quản có bội nhiễm.
– Nhiễm khuẩn tai mũi họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amydale và viêm họng.
– Nhiễm trùng đường tiểu: viêm thận – bể thận cấp và mạn, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt. Ngăn ngừa những trường hợp tái phát lại.
– Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
– Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương khớp, kể cả viêm xương tủy.
– Bệnh lậu và giang mai (khi dùng penicillin không phù hợp).
– Trong nha khoa: thay thế tạm thời điều trị phòng ngừa với penicillin cho bệnh nhân mắc bệnh tim phải điều trị bệnh răng.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
– Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với cephalexin hay kháng sinh nhóm β-lactam.
– Bệnh nhân có tiền sử sốc phản vệ do penicillin hoặc phản ứng trầm trọng khác qua trung gian globulin miễn dịch IgE.

Liều dùng
– Người lớn và trẻ em > 12 tuổi: 500mg x 3 lần/ngày hay 750mg x 2 lần/ngày.
– Ngăn ngừa nhiễm trùng đường tiểu tái phát lại: 125mg x 1 lần/ngày (uống buổi tối).
– Bệnh lậu: Dùng liều duy nhất 3g với 1g probenecid cho nam hay 2g với 0,5g probenecid cho nữ.
– Trẻ em 5 – 12 tuổi: 250mg x 3 lần/ngày hay 750mg x 1 lần/ngày.
– Trẻ em 1- 5 tuổi: 125mg x 3 lần/ngày.
Hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
– Độ thanh thải creatinin từ 40 – 50ml/phút: liều tối đa 3g/ngày.
– Độ thanh thải creatinin từ 10 – 40ml/phút: liều tối đa 1,5g/ngày.
– Độ thanh thải creatinin thấp hơn 10ml/phút: liều tối đa 750mg/ngày.

Tác dụng phụ
Có thể gặp buồn nôn, nôn, nổi ban, tiêu chảy, tăng bạch cầu ưa eosin, tăng transaminase gan có hồi phục. Các triệu chứng hiếm gặp như đau đầu, chóng mặt, khó tiêu, viêm dạ dày, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng, viêm âm đạo, ngứa bộ phận sinh dục, viêm gan và vàng da thoáng qua. Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
– Giống như những kháng sinh phổ rộng khác, sử dụng cephalexin dài ngày có thể làm phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm (ví dụ: Candida, Enterococcus, Clostridium difficile), trong trường hợp này nên ngưng thuốc.
– Đã có thông báo viêm đại tràng màng giả khi sử dụng các kháng sinh phổ rộng, vì vậy cần phải chú ý tới việc chẩn đoán bệnh này ở người tiêu chảy nặng trong hoặc sau khi dùng kháng sinh.
– Phụ nữ có thai.
– Cần điều chỉnh liều dùng thích hợp ở bệnh nhân suy chức năng thận.

Phụ nữ có thai và cho con bú
Cephalexin qua được nhau thai và sữa mẹ nhưng không có bằng chứng về sự gây hại cho thai nhi.
Tính an toàn trong thời kỳ mang thai và cho con bú khi sử dụng cephalexin ở người chưa được xác định. Do đó chỉ sử dụng khi cần thiết.

Tác dụng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có tài liệu nói rõ về ảnh hưởng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, phải cẩn thận vì đã có thông báo về những triệu chứng thần kinh trung ương như: chóng mặt, kích động và ảo giác, nhưng chưa hoàn toàn chứng minh được mối liên quan với cephalexin.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Dùng kết hợp với probenecid sẽ làm kéo dài thời gian đào thải của cephalexin và làm tăng nồng độ trong huyết thanh.

Bảo quản: Nơi khô, mát (dưới 30 độ C). Tránh ánh sáng.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên

Thương hiệu: Pymepharco

Nơi sản xuất: Pymepharco (Phú Yên)

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.

Thông tin bổ sung

Dạng bào chế

Viên nang cứng

Đợt cấp

Đang cập nhật

Hàm lượng

Đang cập nhật

Hoạt chất

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750 mg

Năm cấp

09/09/2015 (17/02/2022)

Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Số giấy phép

VD-23202-15

Số quyết định

514/QÐ-QLD

Tên thuốc

Cefatam 750

Tiêu chuẩn

TCCS

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Cefatam 750mg – Điều trị nhiễm khuẩn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các đánh giá

Hiện chưa có đánh giá nào.

Main Menu

Cefatam 750mg - Điều trị nhiễm khuẩn

300,000  / Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thêm vào giỏ hàng