Tổng số phụ: 1,190,000 ₫
Dacodex
85,000 ₫ / Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hoạt chất: Dextromethorphan Hydrobromid 15mg; Gualifenesin 100mg
Công dụng: Làm giảm triệu chứng ho
Hình thức: Viên nang mềm
Nhà sản xuất: Dược VTYT Hải Dương
Xuất sứ: Việt Nam
Số đăng ký: VD-11224-10
Thành phần
Dextromethorphan Hydrobromid 15mg
Gualifenesin 100mg
Tá dược vừa đủ 1 viên.
(Tá được bao gồm: Dầu đậu nành, đầu cọ, sáp ong trắng, gelatin, glycerin, dung dịch Sorbiol 70%, nipagin, npasol, tan đioxyd, màu poncaeu).
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Làm giảm triệu chứng ho do những nguyên nhân khác nhau: dị ứng đường hô hấp trên, cảm lạnh, viêm phế quần, viêm phổi cấp và mạn tính.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Suy hô hấp cấp, bệnh nhân đang điều trị với các thuốc IMAO. Suyễn nặng.
Trẻ em dưới 2 tuổi.
Liều dùng
– Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: Mỗi lần 1 -2 viên, ngày 2 – 3 lần.
– Trẻ em 5 – 10 tuổi: Mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần.
Hoặc theo chỉ đẫn của bác sĩ.
Tác dụng phụ
Khi dùng thuốc có thể xảy ra các biểu hiện như:buồn ngủ, buồn nôn, nôn,dị ứng da.
Các triệu chứng này sẽ mất dân khi ngưng dừng thuốc, thông báo cho bác sỹ để kịp thời xử lý.
Quá liều và xử trí:
Triệu chứng khi dùng quá liều: Buồn nôn, nôn, buồn ngủ, nhìn mờ, rung giật nhãn cầu, bí tiểu tiện, trạng thái tê mê, ảo giác, mất điều hòa, suy hô hấp, co giật.
Xử trí: Nếu bị quá liều nặng, cần thiết phải làm rỗng dạ dày (gây nôn và/hoặc rửa dạ dày) và ngăn chặn sự hấp thu thuốc. Kết hợp với việc điều trị triệu chứng.
Trong trường hợp suy hô hấp và ức chế hệ thần kinh trung ương, dùng naloxon liều 2 – 10 mg, tiêm tĩnh mạch có thể có tác dụng hồi phục (đối với ngộ độc Dextromethorphan).
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Người lái xe hoặc vận hành máy móc.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Không dùng đồng thời với các thuốc IMAO.
Dùng đồng thời với các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể (ăng cường, tác dụng ức chế thân kinh trung ương của những thuốc này hoặc của đextromethorphan.
Quinidin ức chế cytochrom P450 2D6 có thể làm giảm chuyển hóa của dextromethorphan ở gan, làm tăng nồng độ chất này trong huyết thanh và tăng các tác dụng không mong muốn của dextromethorphan.
Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C.
Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Thương hiệu: Dược VTYT Hải Dương
Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược VTYT Hải Dương (Việt Nam)
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.
Thông tin bổ sung
Số giấy phép | VD-11224-10 |
---|---|
Tên thuốc | Dacodex |
Hoạt chất | Dextromethorphan hydrobromid , guaifenesin |
Hàm lượng | Dextromethorphan hydrobromid – 15 mg, guaifenesin – 100mg |
Số quyết định | 93/QĐ-QLD |
Năm cấp | 15/04/2010 |
Đợt cấp | Đang cập nhật |
Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Dạng bào chế | Viên nang mềm |
Tiêu chuẩn | TCCS |
Các đánh giá
Hiện chưa có đánh giá nào.