Edosic 200
155,000 ₫ / Hộp (5 vỉ x 10 viên)
Hoạt chất: Etodolac 200mg
Bệnh: Viêm xương khớp
Nhà sản xuất: FT Pharma
Xuất xứ: Việt Nam
Số đăng ký: VD-13295-10
THÀNH PHẦN
ho 1 viên bao phim
Etodolac 200mg
Tá dược: Avicel 101 (Microcrystalin cellulose), Lactose monohydrat, Aerosil (Colloidal silica anhydrous), Natri starch glycolat (D.S.T), Povidone K30, Magnesi stearat, Tinh bột ngô, Pharmacoat 615 (Hydroxypropylmethylcellulose), Polyethylen glycol 6000, Tween 80 (Polysorbat 80), Titan dioxyd, Đỏ oxyd sắt, Vàng oxyd sắt, Ethanol 96%, Nước tinh khiết.
CÔNG DỤNG
Viêm xương khớp. Cơn gout cấp hay giả gout. Đau sau nhổ răng. Đau hậu phẫu, đau sau cắt tầng sinh môn. Thống kinh. Đau cơ xương cấp tính do nhiều nguyên nhân.
LIỀU DÙNG
Người lớn: Viêm xương khớp/Gout liều tối đa 20 mg/kg/ngày, chia làm 3 – 4 lần.
Đau trong nha khoa: 1 viên/lần, ngày 3-4 lần.
Viêm gân duỗi, viêm bao hoạt dịch, viêm lồi cầu khuỷu tay, viêm bao gân, viêm mạc gan bàn chân và đau sau cắt tầng sinh môn: 2 viên/lần, ngày 2 – 3 lần.
KHÔNG SỬ DỤNG TRONG TRƯỜNG HỢP SAU (CHỐNG CHỈ ĐỊNH)
Bệnh nhân nhạy cảm với Aspirin hay NSAID khác và ở bệnh nhân đang bị đợt suyễn cấp, viêm mũi, mề đay hoặc các phản ứng dị ứng. Loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc tiền căn xuất huyết tiêu hóa. Phụ nữ có thai. Trẻ em dưới 15 tuổi.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG (CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG)
Bệnh nhân suy thận, bệnh nhân giữ nước cao, cao huyết áp, suy tim, người già, phụ nữ cho con bú. Chưa nghiên cứu dùng cho trẻ em.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (TÁC DỤNG PHỤ)
Tiêu hóa: chán ăn, buồn nôn, nôn, khó tiêu, viêm dạ dày, viêm đại tràng cấp tính, đau bụng, táo bón, đầy hơi, nôn máu.
Thần kinh: Nhược cơ, co giật, yếu cơ, chóng mặt, mờ mắt, trầm cảm, hồi hộp (rất hiếm).
Tiểu khó, tiểu nhiều lần, nước tiểu có máu (rất hiếm).
Da tái nhợt, nhịp tim nhanh; Mệt mỏi, chảy máu bất thường hoặc bầm tím. Thận trọng với các đối tượng có nguy cơ đột quỵ.
Có các triệu chứng gần giống cúm.
Tăng cân không rõ nguyên nhân. Dị ứng: sưng mắt, sưng mặt, môi, họng, bàn chân, bàn tay. Khó thở hoặc khó nuốt.
Thông báo ngay cho bác sĩ biết tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC
Tăng thời gian prothrombin khi dùng với warfarin. Tương tác khi dùng với thuốc lợi tiểu, cyclosporin, digoxin, lithium, methotrexate. Không dùng với NSAID khác.
BẢO QUẢN
Để nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
LÁI XE
Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy vậy, cần thận trọng vì có thể bị chóng mặt, co giật và các tác dụng phụ khác trên thần kinh.
ĐÓNG GÓI
Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
QUÁ LIỀU
Chưa có tài liệu công bố.
DƯỢC LỰC HỌC
Etodolac là thuốc chống viêm non – steroid dùng trong điều trị sốt, đau và viêm nhưng tác dụng mạnh nhất là chống viêm. Tác dụng điều trị này có được là do Etodolac làm giảm nồng độ của Prostaglandin, một chất trung gian hóa học gây viêm. Edotolac ức chế các enzyme tạo Prostaglandin là cox (Cyclooxygenase), cả COX1 và COX2, làm giảm nồng độ của Prostaglandin, từ đó có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm.
Các nghiên cứu trong quá trình lưu hành thuốc cho thấy tác dụng của Etodolac có phần ưu tiên trên COX2 tương tự như Celecoxib nhưng tác dụng trên COX1 mạnh hơn Rofecoxib. Edotolac có 2 đồng phân quang học [S] và [R], hai đồng phân này có hoạt tính gần như nhau và ổn định trong huyết tương, không có sự chuyển đổi lẫn nhau.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa do Edotolac có tính acid yếu. Nồng độ đỉnh đạt được sau 1 -2h. AUC tăng tuyến tính với liều sử dụng trên lâm sàng. Mức độ hấp thu ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn nhưng một lượng lớn thức ăn có thể giảm nồng độ đỉnh còn một nửa và tăng thời gian đạt nồng độ đỉnh Tmax lên 1.5 đến 4h.
Phân bố: Thuốc có liên kết với protein huyết tương cao, nhất là với Albumin. Thể tích phân bố cao hơn so với các NSAID khác chủ yếu do phân bố rộng rãi vào các dịch của cơ thể, khoảng 390ml/kg. Etodolac phân bố vào hoạt dịch khớp của bệnh nhân viêm khớp và dịch mật ở bệnh nhân đã cắt mật.
Chuyển hóa chủ yếu ở gan bằng các phản ứng oxy hóa và liên hợp tạo ra các chất chuyển hóa không có hoạt tính.
Thải trừ: qua nước tiểu dưới dạng không còn hoạt tính. Thời gian bán thải 6-8h. Độ thanh thải khoảng 49±16 ml/h/kg.
Thông tin bổ sung
Số giấy phép | VD-13295-10 |
---|---|
Tên thuốc | Edosic 200 |
Hoạt chất | Etodolac 200mg |
Hàm lượng | Đang cập nhật |
Số quyết định | 435/QĐ-QLD |
Năm cấp | 23/12/2010 |
Đợt cấp | Đang cập nhật |
Quy cách | hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim |
Dạng bào chế | Đang cập nhật |
Tiêu chuẩn | TCCS |
Các đánh giá
Hiện chưa có đánh giá nào.