Gensler 5mg – Điều trị tăng huyết áp, suy tim
360,000 ₫ / Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Hoạt chất: Ramipril 5 mg.
- Công dụng: Được sử dụng để điều trị suy tim ứ huyết không đáp ứng với các biện pháp khác.
- Nhà sản xuất: Davipharm.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Số đăng kí: VD-27439-17.
Thành phần
Ramipril 5 mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Dùng riêng lẽ hay phối hợp với thiazide trong điều trị tăng huyết áp.
Phối hợp với thuốc lợi tiểu & digitalis trong điều trị suy tim ứ huyết không đáp ứng với các biện pháp khác.
Phòng ngừa sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân suy tim.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Quá mẫn với ramipril hoặc các thuốc ức chế men chuyển khác.
Liều dùng
Khởi đầu: 2,5 mg x 1 lần/ngày, chỉnh liều theo đáp ứng.
Duy trì: 2,5 – 20 mg, chia làm 1 – 2 liều/ngày.
Bệnh nhân mất muối & nước, đang dùng thuốc lợi tiểu hay có ClCr < 40 mL/phút/1,73 m2: khởi đầu 1,25 mg & theo dõi tối thiểu 2 giờ sau khi dùng liều đầu. Liều có thể tăng lên dần tối đa: 5 mg/ngày.
Tác dụng phụ
Chóng mặt, nhức đầu.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trẻ em, sơ sinh, người lớn tuổi, phụ nữ có thai & cho con bú.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Rượu, thuốc lợi tiểu & thuốc trị tăng huyết áp khác, NSAID, cyclosporine, thuốc lợi tiểu giữ kali, các thuốc chứa kali, estrogen, chất ức chế tủy, thuốc kích thích giao cảm.
Bảo quản: Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C.
Thông tin bổ sung
Số giấy phép | VD-27439-17 |
---|---|
Tên thuốc | Gensler 5mg |
Hoạt chất | Ramipril 5mg |
Hàm lượng | 5mg |
Số quyết định | 229/QLD-ÐK |
Năm cấp | 22/06/2017 |
Đợt cấp | Đang cập nhật |
Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Dạng bào chế | Viên nén |
Tiêu chuẩn | TCCS |
Các đánh giá
Hiện chưa có đánh giá nào.