Tổng số phụ: 38,000 ₫
Getsitalip 100mg Getzpharma – Điều trị bệnh đái tháo đường
119,000 ₫ / Hộp 2 vỉ x 7 viên
- Hoạt chất: Sitagliptin 100mg.
- Công dụng: Được sử dụng để điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2.
- Nhà sản xuất: Getzpharma.
- Xuất xứ: Pakistan.
- Số đăng kí: VN-16763-13.
Thành phần
– Hoạt chất: Sitagliptin phosphate monohydrate tương đương với Sitagliptin 100mg
– Tá dược: Anhydrous Dibasic Calci Phosphate, Microcrystalline Cellulose (Avicel PH-102), Croscarmellose natri, HPMC 6CPS (Pharmacoat 606), Colloidal Anhydrous Sillica (Aerosil 200), Magnesi Stearate, Natri Stearyl Fumarate, HPMC 5CPs (Methocel E-5), Polyethylene glycol (PEG 6000), Instacoat Brown Color, Titan Dioxide, Bột talc tinh khiết.
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
GETSITALIP (Sitagliptin) được chỉ định hỗ trợ chế độ ăn kiêng và tập thể dục ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 giúp kiểm soát đường huyết, dưới các dạng sau:
– Đơn trị liệu
– Phối hợp 2 thuốc:
Phối hợp với Metformin hoc sulfonylurea hoặc thuốc đồng vận PPARf (Ví dụ: thiazolidonediones) khi mà điều trị bằng thuốc đơn trị liệu, chế độ ăn kiêng và tập thể dục không thể kiểm soát đường huyết thích hợp.
– Phối hợp 3 thuốc:
Phối hợp với Metformin và 1 sulfonylurea hoặc Metformin va 1 PPARy (Ví dụ: thiazolidonediones) khi mà phối hợp 2 trong các thuốc này, ăn kiêng và tập thể dục không thể kiểm soát đường huyết thích hợp.
– Phối hợp với Insulin.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Sitagliptin chống chỉ định trong các trường hợp sau:
– Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với Sitagliptin hoặc bất kỳ thành phần nào khác của thuốc.
– Bệnh nhân đái tháo đường tuýp I hoặc đang điều trị đái tháo đường nhiễm toan ceton.
– Trẻ em dưới 18 tuổi.
Liều dùng
– Liều khuyến cáo của GETSITALIP (Sitagliptin) là 100mg mỗi ngày dạng đơn trị liệu hoặc phối hợp điều trị với Metformin, 1 sulfonylurea, insulin (C6 hoặc không có Metformin), 1 thuốc đồng vận PPARy (Ví dụ: Thiazolidonediones), metformin cộng với 1 sulfonylurea, hoặc metformin cộng 1 thuốc đồng vận PPARy (Vi du: Thiazolidonediones). Khi Getsitalip (Sitagliptin) kết hợp với sulfonylurea hoặc với insulin, có thể xem xét dùng sulfonylurea hoặc insulin với liều thấp hơn để làm giảm nguy cơ hạ đường huyết do sulfonylurea hoặc insulin.
– Uống Getsitalip (Sitagliptin) trong bữa ăn nhiều chất béo không ảnh hưởng đến dược động học, Getsitalip (sitagliptin) có thể được dùng cùng hoặc không cùng với thức ăn. Nếu quên uống một liều Getsitalip(sitagliptin) cần uống ngay khi nhớ ra. Không nên dùng liều gấp đôi trong cùng một ngày.
Các trường hợp đặc biệt
Suy thận
– Đối với bệnh nhân suy thận nhẹ (độ thanh thải creatinin [ClCr]>50mL/ phút, tương đương với nồng độ creatinine huyết thanh ≤ 1,7 mg/ dL ở nam và ≥1,5mg/ dL ở nữ), không cần điều chỉnh liều sitagliptin.
– Đối với bệnh nhân suy thận trung bình (ClCr ≥ 30 đến < 50ml/ phút, tương đương với nông độ creatinine huyết thanh từ > 1,7 đến 3,0mg/ dL ở nam và > 1,5 đến ≤2,5mg/ dL ở nữ), liều sitagliptin là 50mg uống mỗi ngày một lần.
-Đối với bệnh nhân suy thận nặng (ClCr < 30mL/phút, tương đương với nồng độ creatinine huyết thanh > 3,0mg/dL ở nam và 2,5mg/ dL ở nữ) hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD) đòi hỏi phải thẩm tách máu hoặc thẩm tách phúc mạc, liều sitagliptin là 25mg mỗi ngày một lần. Có thế uống Sitagliptin trong thời gian không thẩm tách máu.
Người già
Không cần điều chỉnh liều theo độ tuổi.
Tác dụng phụ
Đơn trị liệu
Nhiễm khuẫn đường hô hâp trên, đau đâu và viêm mũi họng.
Sitagliptin phối hợp với Metformin HCI
Thường gặp: buồn nôn
Ít gặp: buồn ngủ, tiêu chảy, đau bụng trên và hạ đường huyết.
Sitagliptin với sulphonvlurea
Thường gặp: hạ đường huyết
Sitagliptin với Pioglitazone
Thường gặp: Hạ đường huyết, đầy hơi, phù ngoại biên
Sitagliptin với sulfonvlurea và Metformin HCl
Rất thường gặp: hạ đường huyết.
Thường gặp: Táo bón.
Sitagliptin với Rosiglitazone và Metformin HCl
Thường gặp: hạ đường huyết, nhức đầu, tiêu chảy, nôn mửa, phù ngoại biên.
Stagliptin với insulin
Thường gặp: cúm, hạ đường huyết và đau đầu.
Ít gặp: Khô miệng, táo bón.
Hiếm: Tắc nghẽn trực tràng, phân đóng khối, bí tiểu.
Thông báo bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Digoxin:
Sitagliptin có ảnh hưởng rất nhỏ đến nồng độ digoxin trong huyết tương. Không khuyến cáo điều chỉnh liều digoxin. Tuy nhiên, bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc digoxin nên được theo dõi khi dùng đồng thời Sitagliptin và digoxin.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Viêm tuyến tụy:
Sau khi khởi đầu điều trị bằng Sitagliptin, bệnh nhân nên được theo dõi cần thận các dấu hiệu và triệu chứngcủa bệnh viêm tuyến tụy. Nếu nghỉ ngờ viêm tuyến tụy, nên ngưng Sitagliptin ngay lập tức và bắt đầu có phương pháp điều trị thích hợp.
Ha đường huyết:
Tỉ lệ hạ đường huyết tăng ở các bệnh nhân phối hợp Sitagliptin với sulfonylurea hoặc với insulin, là những thuốc có thể gây hạ đường huyết. Do đó, có thể cần phải giảm liều sulfonylurea hoặc insulin
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
Sự an toàn của Sitagliptin ở phụ nữ có thai chưa được biết. Sitagliptin, tương tự các thuốc chống tăng đường huyết khác, không được khuyến cáo sử dụng ở phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú
Chưa biết Sitagliptin có tiết vào sữa mẹ hay không. Vì có nhiều thuốc tiết vào sữa mẹ, không nên dùng Sitagliptin trong khi cho con bú.
Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc
Getsitalip không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, khi lái xe và vận hành máy móc, cần lưu ý đã có báo cáo về các trường hợp hoa mắt và buồn ngủ. Ngoài ra, nên cảnh báo nguy cơ hạ đường huyết khi phối hợp GETSITALIP và thuốc nhóm sulphonylurea hoặc ¡nsulin cho bệnh nhân.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Digoxin:
Sitagliptin có ảnh hưởng rất nhỏ đến nồng độ digoxin trong huyết tương. Không khuyến cáo điều chỉnh liều digoxin. Tuy nhiên, bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc digoxin nên được theo dõi khi dùng đồng thời Sitagliptin và digoxin.
Bảo quản: Nơi thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C
Thông tin bổ sung
Số giấy phép | VN-16763-13 |
---|---|
Tên thuốc | Getsitalip 100mg Getzpharma |
Hoạt chất | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg |
Hàm lượng | Đang cập nhật |
Số quyết định | 184/QÐ-QLD |
Năm cấp | 05/07/2013 (19/03/2022) |
Đợt cấp | Đang cập nhật |
Quy cách | Hộp 2 vỉ x 7 viên |
Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
Tiêu chuẩn | NSX |
Các đánh giá
Hiện chưa có đánh giá nào.