Givet 10mg – Điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em

210,000  / 4 vỉ x 7 viên

Còn hàng

  • Hoạt chất: Montelukast natri tương đương Montelukast 10mg.
  • Công dụng: Được sử dụng để điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em 6 tuổi, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
  • Nhà sản xuất: Davipharm.
  • Xuất xứ: Việt Nam.
  • Số đăng kí: VD-28459-17.
Compare

Thành phần
– Hoạt chất chính: Montelukast natri tương đương Montelukast 10mg
– Tá dược: Flowlac 100, natri starch glycolat, cellulose vi tinh thể (M112), crospovidon, silicon dioxyd, calci hydroxyd, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, HPMC E6, talc, titan dioxyd, PEG 6000, polysorbat 80, dầu thầu dầu, màu tartrazin yellow, màu erythrosin lake.

Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Sản phẩm GIVET-5/ GIVET-10 chứa thành phần chính có tác dụng dược lý là montelukast, một chất ức chế thụ thể leukotrien. Leukotrien là chất làm hẹp và sưng các khí quản trong phổi. Montelukast khóa các leukotrien, do đó cải thiện triệu chứng hen phế quản và giúp kiểm soát hen phế quản. Montelukast được sử dụng theo chỉ định của bác sỹ để điều trị và kiểm soát hen phế quản cho bạn cả ngày và đêm. Montelukast được dùng để
– Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em 6 tuổi, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
– Giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên).
Bác sỹ của bạn sẽ quyết định nên dùng thuốc như thế nào tùy thuộc vào triệu chứng và mức độ nghiêm trọng của bệnh hen phế quản.

Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
– Không nên dùng thuốc này nếu bạn quá mẫn với montelukast hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc

Liều dùng và cách dùng
Liều dùng
– Người lớn, từ 15 tuổi trở lên bị hen và/ hoặc viêm mũi dị ứng: 1 viên 10mg/ ngày.
– Trẻ em từ 6 – 14 tuổi bị hen và/ hoặc viêm mũi dị ứng: 1 viên 5mg/ ngày.
– Hãy chắc chắn rằng bạn hoặc con bạn không uống các chế phẩm khác cũng chứa montelukast khi đang uống thuốc này. Bạn hoặc con bạn nên tiếp tục dùng thuốc ngay cả khi không còn triệu chứng hoặc có cơn hen phế quản cấp.
Cách dùng
– Thuốc dùng đường uống.

Tác dụng phụ
Như các thuốc khác, montelukast có thể gây tác dụng không mong muốn, nhưng không phải ai cũng gặp phải. Trong các nghiên cứu lâm sàng với viên montelukast 5 mg, tác dụng không mong muốn thường gặp nhất (gặp phải ở ít nhất 1 trong 100 bệnh nhân và dưới 1 trong 10 bệnh nhân) được cho là liên quan đến việc dùng thuốc này là nhức đầu. Ngoài ra, các tác dụng không mong muốn được báo cáo với viên montelukast 10mg còn có đau bụng. Những tác dụng này thường nhẹ và xảy ra nhiều hơn so với bệnh nhân điều trị bằng giả dược (viên không chứa hoạt chất).
Các tác dụng không mong muốn sau đây được báo cáo sau khi thuốc được đưa ra thị trường
– Rất thường gặp: Nhiễm trùng đường hô hấp trên.
– Thường gặp: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, tăng nồng độ transaminase huyết thanh (ALT, AST), phát ban, sốt.
– Ít gặp: Phản ứng quá mẫn bao gồm sốc phản vệ, giấc mơ bất thường bao gồm ác mộng, mất ngủ, mộng du, lo lắng, kích động bao gồm hành vi hung dữ hoặc thù địch, trầm cảm, tăng động tâm thần vận động (bao gồm kích thích, bồn chồn, run), chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm/ giảm cảm giác, co giật, chảy máu cam, khô miệng, khó tiêu, bầm tím, nổi mày đay, ngứa, đau khớp, đau cơ bao gồm chuột rút, suy nhược/ mệt mỏi, khó chịu, phù nề.
– Hiếm gặp: Tăng xu hướng chảy máu, rối loạn sự chú ý, giảm trí nhớ, tim đập nhanh, phù mạch.
– Rất hiếm gặp: Thâm nhiễm bạch cầu ái toan tại gan, ảo giác, mất phương hướng, có ý tưởng hoặc hành vi tự tử, bạch cầu ái toan ở phổi, viêm gan, hồng ban nốt, hồng ban đa dạng. Ở một số bệnh nhân hen phế quản điều trị với montelukast, đã có báo cáo rất hiếm trường hợp gặp phải các triệu chứng bao gồm triệu chứng giống cúm, tay và chân như bị kim châm hoặc tê, triệu chứng bệnh phổi nặng hơn và/ hoặc nổi mẩn (hội chứng Churg-Strauss).
Thông báo ngay với bác sỹ nếu bạn gặp phải những triệu chứng này. Thuốc có thể gây ra các tác dụng không mong muốn khác. Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trước khi dùng thuốc này, thông báo cho bác sỹ
– Nếu bệnh hen phế quản nặng hơn, hãy thông báo ngay cho bác sỹ.
– Montelukast không dùng để điều trị cơn hen cấp. Nếu lên cơn hen, làm theo hướng dẫn của bác sỹ, phải luôn chắc chắn là bạn có sẵn thuốc trị cơn hen bên người.
– Bạn hoặc con bạn phải dùng đầy đủ thuốc chống hen bác sỹ đã chỉ định. Montelukast không thay thế các thuốc chống hen khác.
– Nếu bạn hoặc con bạn có các triệu chứng như triệu chứng giống cúm, tay và chân như bị kim châm hoặc tê, triệu chứng bệnh phổi nặng hơn và/ hoặc nổi mẩn, hãy thông báo ngay cho bác sỹ. 3/7 TOA063EBB
– Không nên sử dụng acid acetyl-salicylic (aspirin) hoặc các thuốc kháng viêm (còn gọi là NSAID – thuốc kháng viêm không steroid) nếu các thuốc đó làm bệnh hen phế quản của bạn hoặc con bạn nặng hơn.
– Thuốc có chứa lactose.
Thông báo cho bác sỹ nếu bạn từng được cho biết bạn không có khả năng dung nạp một loại đường nào.
– GIVET-10 có chứa polysorbat 80, màu tartrazin yellow, màu erythrosin lake có thể gây dị ứng và dầu thầu dầu có thể gây đau bụng, tiêu chảy.
– Để xa tầm tay trẻ em.
Trẻ em
– Thuốc không thích hợp sử dụng cho trẻ em dưới 6 tuổi, nên chuyển sang dùng dạng cốm uống.
Thai kỳ
– Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú: Nếu bạn đang mang thai hoặc đang cho con bú, nghĩ rằng đang mang thai hoặc có dự định mang thai, tham khảo ý kiến bác sỹ trước khi dùng thuốc.
– Phụ nữ mang thai: Bác sỹ của bạn sẽ xem xét việc có nên cho bạn dùng thuốc trong thời gian này hay không. Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ thuốc có đi vào sữa hay không. Tham khảo ý kiến bác sỹ trước khi dùng thuốc nếu bạn đang cho con bú hoặc có ý định cho con bú.
Lái xe và vận hành máy móc
– Montelukast không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, tuy nhiên trong một số rất ít trường hợp, thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ. Nếu gặp những triệu chứng trên không nên thực hiện các công việc cần tập trung cao độ như lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
– Thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ của bạn về tất cả các loại thuốc mà bạn đang sử dụng, bao gồm cả các thuốc kê đơn hoặc không kê đơn, các vitamin hoặc thuốc từ dược liệu.
– Thông báo cho bác sỹ nếu bạn đang sử dụng các thuốc sau:
+ Theophylin, prednison, prednisolon, thuốc tránh thai đường uống (ethinyl estradiol/ norethindron 35/1), terfenadin, digoxin và warfarin.
+ Phenytoin, phenobarbital và rifampicin.
+ Gemfibrozil.

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng

Thông tin bổ sung

Số giấy phép

VD-28459-17

Tên thuốc

Givet 10mg

Hoạt chất

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg

Hàm lượng

10mg

Số quyết định

406/QÐ-QLD

Năm cấp

19/09/2017

Đợt cấp

Đang cập nhật

Quy cách

Hộp 4 vỉ x 7 viên

Dạng bào chế

Viên nén bao phim

Tiêu chuẩn

TCCS

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Givet 10mg – Điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Các đánh giá

Hiện chưa có đánh giá nào.

Main Menu

Givet 10mg - Điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em

210,000  / 4 vỉ x 7 viên

Thêm vào giỏ hàng