Tổng số phụ: 3,232,600 ₫
Multivitamin
30,000 ₫ / Hộp (10 vỉ x 10 viên)
Hoạt chất: Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) 2mg, Vitamin B2 (Riboflavine) 1,5mg, Vitamin PP (Nicotinamide ) 5mg, Vitamin B5 (Calcium pantothenate) 3mg, Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 1mg.
Công dụng: Phòng ngừa các bệnh thiếu vitamin nhóm B ở các trường hợp: phụ nữ có thai, nuôi con bằng sữa hộp ...
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l
Xuất sứ: Việt Nam
Số đăng ký: VD3-100-21
Thành phần
Mỗi viên nén dài bao phim chứa.
Hoạt chất: Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) 2mg, Vitamin B2 (Riboflavine) 1,5mg, Vitamin PP (Nicotinamide ) 5mg, Vitamin B5 (Calcium pantothenate) 3mg, Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 1mg.
Tá dược: Lactose, Tinh bột sắn, Đường trắng,Gelatin, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Titan dioxyd, Talc, Polyvinyl alcohol, Indigo carmine, Tartrazine, Amaranth, Ethanol 96%, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên nén dài bao phim.
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Phòng ngừa các bệnh thiếu vitamin nhóm B ở các trường hợp: phụ nữ có thai, nuôi con bằng sữa hộp, trẻ em đang phát triển ở tuổi đậy thì, người lao động nặng.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
– Người quá mẫn với thành phần của thuốc.
– Không phối hợp với levodopa.
– Bệnh gan nặng.
– Loét dạ dày tiến triển.
– Xuất huyết động mạch.
– Hạ huyết áp nặng.
Liều dùng
Trẻ em trên 15 tuổi, người lớn: Uống 1 – 2 viên / lần x 2 – 3 lần / ngày
Trẻ em từ 10 tuổi đến dưới 15 tuổi: Uống 1viên/ lần x 2- 3 lần/ ngày
Trẻ em dưới 10 tuổi: Uống 1viên /lần x 1 lần
Tác dụng phụ
Nước tiểu có biểu hiện màu vàng do màu của Riboflavin. Nicotinamid ở liều nhỏ thường không gây độc, tuy nhiên nếu dùng liểu cao, như trong trường hợp điểu trị Pellagra có thể xảy ra một số tác dụng không mong muốn sau đây, những tác dụng không mong muốn này sẽ hết sau khi ngừng thuốc.
* Thường gặp: Buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da.
* Ít gặp: Loét dạ dày tiến triển, chán ăn, đau khi đói, đẩy hơi, ỉa chảy, khô da, tăng sắc tố da, vàng da, suy gan, tăng tiết tuyến bã nhờn, chóng mặt…
Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Khi sử dụng liều cao trong các trường hợp: Tiển sử loét dạ dày, bệnh túi mật hoặc vàng da, bệnh gan, gút, đái tháo đường.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và nuôi con bú: Không gây ảnh hưởng gì khi dùng theo nhu cẩu hàng ngày hoặc bổ sung liều thấp các vitamin.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Không dùng phối hợp với các chất làm giảm hấp thu vitamin nhóm B ở ruột như: Rượu, Sulfamid, Methotrexat, Glopromazin, Imipramin, Amitryptylin, Adriamycin, Probenecid.
Bảo quản: Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng
Đóng gói: Hộp 10vỉ. Vỉ 10 viên nén dài bao phim.
Thương hiệu: Medipharco – Tenamyd
Nơi sản xuất: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Thông tin bổ sung
Số giấy phép | VD3-100-21 |
---|---|
Tên thuốc | Multivitamin |
Hoạt chất | Thiamin mononitrat 2 mg; Riboflavin 2 mg; Pyridoxin hydroclorid 2 mg; Nicotinamid 20mg; Calci pantothenat 10 mg |
Hàm lượng | 2 mg, 2 mg, 2 mg, 20mg, 10 mg |
Số quyết định | 88/QÐ-QLD |
Năm cấp | 24/02/2021 |
Đợt cấp | Đợt 168.1 |
Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
Quy cách | Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên |
Tiêu chuẩn | TCCS |
Các đánh giá
Hiện chưa có đánh giá nào.